| lừa khi | đt. Đợi khi thuận-tiện: Lừa khi chủ nhà đi vắng vào nhà lấy trộm. |
| Cũng vì thế những người vợ khác của vua Thủy nổi ghen , họ lừa khi chồng lên chầu Ngọc hoàng vắng , đẩy công chúa xuống một cái vực sâu thẳm đầy thuồng luồng. |
| CĐV Việt Nam tố bị llừa khisang Trung Quốc cổ vũ trận chung kết U23. |
| Hơn nữa , họ còn bị đánh llừa khitrên bao bì của sản phẩm được bày bán tại hệ thống siêu thị Sakuko ghi Made in China (Xuất xứ Trung Quốc) , nhưng trên nhãn phụ lại xuất hiện dòng chữ Xuất xứ : Nhật Bản. |
| Như trước đây , phablet của Samsung thường không thể nhận ra khuôn mặt chủ nhân ở những nơi tối tăm , trong khi iPhone X và OnePlus 5T lại không bị đánh llừa khingười dùng đeo kính. |
| Công nghệ này dùng các cảm biến hồng ngoại để xác định khuôn mặt , và Microsoft cho rằng nó sẽ không bị đánh llừa khikẻ nào đó dùng ảnh chụp khuôn mặt người khác chĩa trước webcam. |
| Thực tế đã được chứng minh , điện thoại của Samsung dễ dàng bị đánh llừa khisử dụng một bức ảnh khuôn mặt của bạn. |
* Từ tham khảo:
- mưa rươi
- mưa sa gió táp
- mưa sở mây tần
- mưa tháng ba hoa đất
- mưa tháng bảy gãy cành trám, nắng tháng tám rám trái bưởi
- mưa tháng sáu máu rồng