| kiềng ba chân | dt. Lò bằng vòng sắt có ba chân: Vững như kiềng ba chân. |
Cái ngốc của anh chàng đánh giậm hay của anh chàng câu cá ở hai truyện trên kia cũng có phần giống với cái ngốc kể trong một loạt truyện cổ tích có tính chất khôi hài sau đây : Truyện Jăng , thằng ngốc của Pháp : Một chàng ngốc được mẹ sai ra tỉnh bán một tấm vải và dặn mua mộtkiềng ba chân chân. |
Một chiếc kiềng bằng đá được làm xong , lửa được nhóm , nồi nước được bắc lên vừa chẳng khác gì chiếc kiềng ba chân bằng sắt. |
| Vượt khỏi hình ảnh một doanh nghiệp nhỏ ở tỉnh nghèo Lào Cai , sau 18 năm phát triển , Công ty cổ phần Nam Tiến Lào Cai đã tạo dựng được một nền tảng kinh doanh vững chắc , được ví như kkiềng ba chânđể Công ty vững bước tiến lên , với nhiều kế hoạch đầy tham vọng. |
| PGS Văn Như Cương : Chúng ta vẫn nói rằng nền giáo dục được đặt trên cái kkiềng ba chân: nhà trường , gia đình và xã hội. |
* Từ tham khảo:
- đom đóm sáng đằng đít, chuột chù ỉa cửa hang
- đom đóm tranh đèn
- đòm
- đòm
- đỏm
- đỏm