| khử trùng | - đgt (H. trùng: vi trùng) Trừ bỏ vi trùng: Khử trùng các dụng cụ phẫu thuật. |
| khử trùng | đgt (H. trùng: vi trùng) Trừ bỏ vi trùng: Khử trùng các dụng cụ phẫu thuật. |
| Mẹ lấy xi lanh đã khử trùng sẵn , chẳng cần đèn đóm , mẹ bảo con giơ đùi ra ánh sáng nhờ nhờ của ngọn đèn đường hắt vào. |
| Phân loại và đóng gói sản phẩm trứng sạch phục vụ thị trường tết Nguyên Đán 2018 Trước khi vào thăm trại gà , chúng tôi phải trải qua bước kkhử trùngnghiêm ngặt như bước chân vào khay nước sát trùng , đi qua khu vực cách ly để loại bỏ vi khuẩn. |
| Bên cạnh đó , đề nghị thành phố hỗ trợ 1.000 kg Cloruamin B , 50 lít thuốc diệt ruồi Becmtheryn 50D và 5 máy phun Phuntan để tiêu độc , kkhử trùngsau lũ. |
| Trung tâm y tế Dự phòng huyện cử cán bộ hướng dẫn nhân dân xử lý giếng nước bị ngập lụt bằng thuốc tiêu độc kkhử trùng; đồng thời , tổ chức cứu trợ lương thực , mì tôm , nước uống và thuốc men cần thiết cho người dân , không để người dân nào bị thiếu đói. |
| Chia sẻ về kinh nghiệm trồng nấm linh chi , anh Hưng cho biết , điều quan trọng khi trồng nấm là ở khâu chọn giống , kỹ thuật , vệ sinh và kkhử trùngtốt để nấm không bị sâu bệnh. |
| Sự hiện diện của con người được giảm thiểu tối đa và phải tiến hành các quy trình kkhử trùngkhắt khe trước khi vận hành dây chuyền. |
* Từ tham khảo:
- tuột
- tuột dù
- tuột luốt
- tuột nạo
- tuột tạt
- tuột tuột