| chị em dâu | dt Nói hai người phụ nữ là vợ của anh và em ruột: Yêu nhau chị em gái, rái nhau chị em dâu (tng) Chị em dâu như bầu nước lã (tng). |
| Muốn được khuây nỗi mong , hai chị em dâu , người đã đứng tuổi , càng thái đồ nấu cỗ cho thực nhanh. |
Hai chị em dâu đi chợ mua đồ về nấu cúng giỗ , hỏi hai anh em tôi thích nhâm nhi món gì để mua về nấu. |
Mâm đồ cúng đủ những món khi sống mẹ thích , những thứ giản đơn như rau lang luộc , khoai lang luộc , đậu bắp luộc , cá lia thia kho mặn… Nhà cũ không có bếp gas không có bếp điện , hai chị em dâu lúi húi nhen củi lửa , khói xông lên lèn qua mái ngói bùi bùi. |
| Tài liệu cáo buộc thể hiện , Hải và chị Ngô Thị Hà là cchị em dâu, có mâu thuẫn liên quan đến khối di sản thừa kế của bố mẹ chồng. |
| Ai đến thăm mẹ chồng tôi đều có nhận xét sao 2 cchị em dâunhà tôi giống mẹ chồng y xì và giống hơn cả mẹ ruột. |
* Từ tham khảo:
- kết thảo hàm hoàn
- kết thân
- kết thúc
- kết tinh
- kết toán
- kết tóc