| chê cơm | đgt Nói đùa người ốm, có ý rủa là chết: Thế nào! Chưa chi đã vội chê cơm rồi ư?. |
| chê cơm | đg. 1. Nói chó mèo ốm không ăn cơm. 2. Từ dùng để nói đùa có ý rủa người khác (thtục): Thôi mày lại sắp chê cơm rồi. |
Bà Thân cũng cười một tràng dài : Chỉ sợ lại chê cơm khê rồi làm khách thôi. |
Bà phán bĩu môi , kéo dài từng tiếng : Hay chị ấy chê cơm thừa không thèm ăn ? Vậy Thảo bỏ đũa bát xuống bếp dọn mâm khác hầu chị đi con. |
| Lời du khách bị đánh ở Đà Lạt vì cchê cơmnguội. |
| Quá trình ăn , nhóm khách cchê cơmbị nguội nên giữa hai bên bắt đầu phát sinh mâu thuẫn. |
| Mặc dù mỗi lần nấu ăn Vân đều nêm nếm cảm thấy vừa miệng rồi nhưng khi chồng cô ăn thì lại chê món này mặn , món kia nhạt , hôm thì cchê cơmkhô , hôm thì canh có mùi lạ , lúc lại chê thịt bò nấu kĩ bị dai , hôm nấu tái thì chê thịt còn sống Chồng Vân tính lại vô tâm , không góp ý riêng với vợ mà lúc nào cũng chê thẳng thừng trước mặt bố chồng , không hề để ý đến cảm nhận của vợ khiến Vân xấu hổ vô cùng. |
| Trước đó , trưa ngày 9/9 , khi ăn cơm , Đạt cchê cơmvợ nấu không có thịt cá , ăn không ngon nên vợ chồng cự cãi. |
* Từ tham khảo:
- trên đời
- trên hạng
- trên khô
- trên không
- trên mặt
- trên ngọn