| bẽ | tt. Bẽn, bẽn-lẽn, ngỡ-ngàng, ngượng-nghịu. |
| bẽ | - tt. Ngượng ngùng vì không được như ý và cảm thấy bị chê cười: Đi vay bị từ chối, bẽ quá. |
| bẽ | tt Ngượng ngùng vì không được như ý và cảm thấy bị chê cười: Đi vay bị từ chối, bẽ quá. |
| bẽ | dt. Xấu-hổ. không trọn với nghĩa với tình. |
| bẽ | t. Ngượng ngùng vì không được như ý. Đi vay bị từ chối, bẽ quá. |
| bẽ | Có điều trái ý đối với người mà hổ-thẹn. |
| Nhưng không , Tuyết chỉ cúi mặt nhìn xuống , như bẽ bàng , xấu hổ , như hối hận , sợ hãi. |
Đứng nghe cuộc đối thoại giữa chồng mình với bạn mà Liên cảm thấy lo lắng , bẽ bàng. |
Cảm giác bất lực trước một công việc thuộc trách nhiệm của mình , thứ cảm giác bẽ bàng nhiều lần từng quấy nhiễu ông , giờ đây ông thấy rõ hơn lúc nào hết. |
| Những cuộc nói chuyện hiếm hoi ấy , đến lúc này vẫn còn để lại cảm giác khó chịu , gần như bẽ bàng. |
| Nhưng về thì còn mặt mũi nào nữa , nói làm sao với con Ba cho khỏi bẽ mặt. |
| Quá bẽ bàng hai mẹ con rủ nhau bỏ đất này ra đi. |
* Từ tham khảo:
- đùa
- đùa
- đùa bỡn
- đùa cợt
- đùa giỡn
- đùa mạng