| bà cụ | dt. X. bà cố. // Tiếng gọi tôn những bà già, những bà vợ quan. |
| bà cụ | dt. Đàn-bà già cả. |
| Họ ngặt nghẹo cười , nàng như muốn chữa thẹn : " ấy , bây giờ bà cụ già nên đâm ra lẩm cẩm thế đấy ! Chúng mình ngày sau biết đâu rồi lại không quá ! ". |
Rồi bà đứng dậy vuốt áo , nói to bằng một giọng rất tự nhiên : À , quên , sáng nay tôi qua đây cũng có qua thăm bà cụ bên nhà. |
Bà Tuân vội khen lấy lòng nàng : bà cụ chịu khó quá. |
Một bà cụ hàng xóm đủng đỉnh nói len : Thôi , bà cũng bỏ quá đi. |
Mợ phán mắng át ngay : Câm miệng con kia , đứng có láo ! Tao nói chuyện với mày đấy à ? Rồi mợ lại nhìn nhà bà cụ hàng xóm ngọt ngào : Khổ lắm , cụ ạ. |
| Cảnh cất tiếng nói : Anh Trương ! Tình cờ nhỉ ? Nhiều người quá Trương đưa mắt tìm một lúc lâu mới trông thấy Thu ngồi núp sau bà cụ , dáng chừng nàng chỉ ngồi ké cho vui. |
* Từ tham khảo:
- vụ trưởng
- vua
- vua bếp
- vua bếp chê ông công nhọ mồm
- vua bếp cũng nồng ông công cũng gớm
- vua biết mặt chúa biết tên