| nansenhokuba | |-AM THUYỀN BẮC MÃ|-|= Đi rong ruổi khắp nam bắc|= Ghi chú: đây là một câu nói của Trung Quốc, xuất phát từ việc ở Trung Quốc, miền Nam có nhiều sông ngòi nên thường đi lại bằng thuyền, ngược lại ở miền Bắc có ít sông ngòi nên phải di chuyển bằng ngựa |
* Từ tham khảo/words other:
- nanshi - なんし 「 南支 」
- nanshichou - なんしちょう 「 難視聴 」
- nanshikiteikyuu - なんしきていきゅう 「 軟式庭球 」
- nanshikiyakyuu - なんしきやきゅう 「 軟式野球 」
- nanshikiテニス - なんしきテニス 「 軟式テニス 」